Thông Số Kỹ Thuật
Download
Công dụng:
Dùng làm lớp sơn chống rỉ trên thép carbon như khung nhà thép, máy móc, giàn giáo…
Phù hợp cả trong nhà và ngoài trời, trong ngành công nghiệp nhẹ.
Sản phẩm sử dụng trong môi trường khí quyển (không ngập nước).
Quy cách: Hộp 4 lon 3 lít, thùng 17.5 lít.
Sơn lót chống rỉ Benzo là loại sơn 1 thành phần gốc dầu Alkyd, dễ dàng sử dụng, khô tự nhiên.
Sơn có độ bám dính tốt, độ phủ cao, tạo bề mặt cứng làm tăng độ kết dính cho lớp sơn kế tiếp.
Ưu điểm:
1. Khả năng chống rỉ tốt:
Nhờ thành phần nhựa alkyd và bột chống rỉ, sơn giúp bảo vệ bề mặt kim loại khỏi hơi ẩm và oxy hóa.
2. Bám dính tốt:
Sơn có độ bám dính cao trên các bề mặt kim loại như sắt, thép.
3. Dễ thi công:
Có thể sơn bằng cọ, con lăn hoặc súng phun, không yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
4. Thời gian khô nhanh:
Thường khô bề mặt sau 30-60 phút (tùy điều kiện môi trường).
5. Giá thành hợp lý:
So với các loại sơn lót chống rỉ khác như epoxy hay polyurethane, sơn alkyd có giá thành rẻ hơn.
6. Màu sắc đa dạng:
Có thể lựa chọn nhiều màu khác nhau để phù hợp với lớp sơn phủ.
+ Thời gian khô tự nhiên nhanh chóng chỉ 30 phút
|
ĐẶC TÍNH
|
Là một loai sơn 1 thành phần gốc dầu Alkyd, khô tự nhiên, dễ sử dụng. Sơn có độ bám dính tốt, độ phủ cao tạo mặt phẳng cứng làm tăng độ kết dính cho lớp sơn kế tiếp.
|
||||||||||||||||
|
CÔNG DỤNG
|
Dùng làm lớp sơn lót chống rỉ đầu tiên trên bề mặt sắt, thép đã vệ sinh sạch dầu mỡ, tạp chất (Phần không ngập nước).
|
||||||||||||||||
|
MÀU SẮC
|
Ghi xám (mã G322), nâu đỏ (mã R1) màu kem
(mã G10).
|
||||||||||||||||
|
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
|
Thể tích rắn (volume solid): 55 ± 2%
Khối lượng riêng/ Density: 1.4 -1.6 kg/lít( tùy theo màu )
|
||||||||||||||||
|
VỆ SINH BỀ MẶT
|
Xử lý bề mặt theo SA2.0 - SA2.5,theo tiêu chuẩn ISO 8501-1
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn, tạp chất
|
||||||||||||||||
|
DỤNG CỤ SƠN
|
- Cọ quét, con lăn, béc 213-317.
- Súng phun:
|
||||||||||||||||
|
CHẤT PHA LOÃNG
|
Dung môi pha sơn Benzo ZT, dầu hỏa (KO),
|
||||||||||||||||
|
TỶ LỆ PHA
|
5 - 15% theo thể tích.
|
||||||||||||||||
|
CHIỀU DÀY MÀNG SƠN MỖI LỚP
|
Màng sơn khô/ Dry film: 40 - 80 µm
Màng sơn ướt/ Wet film: 90 -160 µm
Định mức phủ lý thuyết/ Theoretical coverage : 6.6m²- 13.3 m²/ lít
|
||||||||||||||||
|
THỜI GIAN SƠN LỚP KẾ TIẾP
|
Sau sơn 1.5h ở 30˚c
|
||||||||||||||||
|
THỜI GIAN KHÔ
|
|
||||||||||||||||
|
BAO BÌ
|
17.5 lít, hộp 4 lon 3 lít
|
||||||||||||||||
|
HẠN BẢO QUẢN
|
Sử dụng tốt nhất trong 12 tháng
|
|
SẢN PHẨM SỬ DỤNG Products used
|
SỐ LỚP Number of coatings
|
ĐỘ DÀY MẢNG SƠN KHÔ/ LỚP DFT per coating
|
|
Sơn chống rỉ Alkyd Benzo đỏ nâu mã R1 hoặc sơn lót chống rỉ Alkyd xám mã G322.
Benzo Rust- resistant Primer (brown - R1 or grey - G322). |
1 - 2
|
50 ± 10 µm
|
|
Sơn phủ Alkyd Benzo (màu Catalogue).
Alkyd Benzo coating (catalogue colors). |
1 - 2 |
40 ± 10 µm |