|
MÀU SẮC
|
Catalogue màu Benzo, mã EXN***.
|
|
TỶ TRỌNG
|
1.2 ± 0.1 kg/lít (tùy theo màu sắc).
|
|
THỂ TÍCH CHẤT RẮN
|
52 ± 2 % (Tùy màu)
|
|
XỬ LÝ BỀ MẶT
|
Bề mặt cần được xử lý chống thấm ngược trước khi đổ bê tông,
Bê tông được đóng rắn ít nhất 28 ngày. độ ẩm Bê Tông dưới 5% , Đạt MAC 250 trở lên. bề mặt được mài phẵng sạch, khô không dính dầu mỡ, bụi bẫn tạp chất.đã được sơn lót phù hợp.
|
|
TỶ LỆ PHA SƠN
|
Khuấy, quậy đều phần A và phần B (đóng rắn) theo tỷ lệ 2:1 (theo thể tích).
|
|
T.GIAN SỬ DỤNG
|
5 giờ ở 30oC kể từ khi pha sơn.
|
|
ĐỘ DÀY CHUẨN
|
Màng sơn khô: 50 - 80 µm/lớp (Trung bình).
|
|
ĐỘ CHE PHỦ
|
Lý thuyết từ 9.0 - 12.0 m2/lít/lớp 60µm.
Có thể thay đổi phụ thuộc màu sắc, điều kiện bề mặt, môi trường, phương pháp sơn,…
|
|
THỜI GIAN KHÔ
(Sơn màu thường)
|
|
|
ở t0 15 0c
|
ở t0 30 0c
|
ở t0 40 0c
|
|
Khô bề mặt
|
6h
|
3h
|
2.5h
|
|
Khô để đi lên được
|
16h
|
8h
|
5h
|
|
Khô để sơn lớp kế tiếp
|
16h
|
8h
|
5h
|
|
Khô chết sơn
|
14 ngày
|
7 ngày
|
5 ngày
|
|
|
BAO BÌ
|
Bộ 17.5 lít : Phần A (Base) + Phần B (Hardener)
Bộ 5 lít : Phần A (Base) + Phần B (Hardener)
|
|
HẠN BẢO QUẢN
|
Sử dụng tốt nhất trong 12 tháng.
|